BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NĂM HỌC 2024-2025

Thứ ba - 20/01/2026 20:26

Báo cáo năm học 2024-2025

Hình ảnh trường THCS Xuân Thành 2026

Hình ảnh trường THCS Xuân Thành 2026

Trường THCS Xuân Thành được thành lập năm 1965, đã có bề dày lịch sử hình thành và phát triển, là đơn vị luôn có thành tích cao trong sự nghiệp giáo dục của xã Quan Thành. Được sự chỉ đạo của Sở GDĐT Nghệ An,UBND xã Quan Thành, của chính quyền các cấp cùng với sự cố gắng phấn đấu của đội ngũ cán bộ, GV, và phụ huynh HS, trường THCS Xuân Thành đang ra sức xây dựng bổ sung cơ sở vật chất, nâng cao chất lượng phấn đấu được công nhận lại trường chuẩn Quốc gia trong năm 2024.
Quan Thành là xã có dân số đông, công tác giáo dục gặp không ít khó khăn nhưng tập thể cán bộ GV và HS đã từng bước khắc phục khó khăn để khẳng định được uy tín, chất lượng của nhà trường. Đội ngũ GV tinh thần trách nhiệm cao, đồng đều về chuyên môn, nghiệp vụ. Hằng năm, trường đều có GV tham gia Hội thi GV giỏi các cấp, nhiều thầy cô đạt kết quả cao. Có nhiều cán bộ, GV được công nhận danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở. Trong nhiều năm qua, nhà trường đã có nhiều HS đậu và đạt giải cao trong các kỳ thi HS giỏi các cấp. Tỷ lệ đỗ tốt nghiệp THCS luôn đạt 100% ;  học sinh đỗ vào các trường THPT công lập đạt tỷ lệ cao trên 80%.
Trong năm năm qua, nhà trường đã xây dựng được đội ngũ GV tương đối đồng đều về chuyên môn, nghiệp vụ. Hàng năm, trường đều có giáo viên tham gia Hội thi giáo viên giỏi cấp huyện, đạt thành tích cao. Đã có cán bộ, giáo viên được công nhận danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở.
  • Tên hiệu trưởng hiện nay: Phạm Thị Tám; SĐT: 0853421456; Email: phamthitamyt@gmail.com
  • Hiện nay trường được xây dựng khang trang với Diện tích 8759 m2, gồm có khu sân chơi bãi tập khoảng  2,300m2,  có 01 nhà xe giáo viên, 01 nhà xe học sinh; có công trình vệ sinh giáo viên và học sinh đảm bảo theo yêu cầu; trường có sử dụng hệ thống nước từ nước máy và giếng khoan, chất lượng nước đảm bảo phục vụ sinh hoạt.
            - Tổ chức bộ máy nhà trường: được chia làm 02 tổ chuyên môn (Tổ KHTN, tổ KHXH) và 1 tổ văn phòng gồm với 33 cán bộ, giáo viên, nhân viên.
+ Tổng số học sinh toàn trường đầu năm 2025-2026 646 học sinh gồm 15 lớp: Khối 6 có 3 lớp với 149 học sinh; Khối 7 có 4 lớp với 172 học sinh; Khối 8 có 5 lớp với 206 học sinh; Khối 9 có 3 lớp với 119 học sinh.
 I. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
 1. Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên theo nhóm vị trí việc làm và trình độ đào tạo




TT


Nội dung

Tổng số
Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng I
Hạng II
Hạng III Hạng IV Tốt Khá Đạt Chưa
đạt
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 33

 
0 0 30 1 2 0 0 25 4 0 18 09    

I
Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn:
27 0 0 27 0 0 0 0 25 4 0        
1 Toán 5 0 0 5       0 4 1          
2 0 0 0 0       0 0            
3 Hóa 1 0 0 1       0 1            
4 Sinh 2 0 0 2       0 3            
5 Văn 6 0 0 6       0 6            
6 Sử 3 0 0 3       0 3            
7 Địa 1 0 0 1       0 1            
8 Tiếng Anh 4 0 0 4       0 4            
9 Thể dục 2 0 0 2       0 2            
10 Tin học 1 0 0 0       0 1            
11 thuật 1 0 0 1       0 1            
12 Nhạc 0 0 0 0       0 0            
13 Công nghệ 0 0 0 0       0 0            
14 Công dân 1 0 0 1       0 1            
15 TPT 0 0 0 0       0 0            
II Cán bộ quản 2 0 0 2       0 2            
1 Hiệu trưởng 1 0 0 1       0 1            
2 Phó hiệu trưởng 1 0 0 1       0 1            
III Nhân viên 4 0 1 1   2                  
1 Nhân viên văn thư 0 0 0 0 0                    
2 Nhân viên kế toán 1 0 0 1                      
3 Thủ quỹ 0 0 0 0                      
4 Nhân viên y tế 1 0 0 0 0 1                  
5 Nhân viên thư viện 1 0 0 0 0 1                  
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 1 0 0 0 1 0                  

7
Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 0 0 0 0 0 0                  
8 Nhân viên công nghệ thông tin 0 0 0 0 0 0                  
9 Nhân viên BV 1           1                

2. Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn nghề nghiệp theo quy định:
- CBQL: Đồng chí Hiệu trưởng và 1 đồng chí Phó hiệu trưởng được cấp trên đánh giá chuẩn nghề nghiệp mức độ Tốt
- Giáo viên: 18 đồng chí giáo viên đạt loại tốt đạt tỉ lệ: 66,6%;  09 đồng chí
đạt loại khá,đạt tỉ lệ  33,4 %
- Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bồi dưỡng hằng năm theo quy định: 33/33=100% ( trong đó 02 CBQL, 27 GV)
 
 II. CƠ SỞ VẬT CHẤT
1. 
Cơ sở vật chất- diện tích đất, thiết bị dạy học
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng học 15  
II Loại phòng học 15  
1 Phòng học kiên cố 15  
2 Phòng học bán kiên cố 0  
3 Phòng học tạm           0  
4 Phòng học nhờ           0  
5 Số phòng học bộ môn 6  
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 0  
7 Bình quân lớp/phòng học 1/1  
8 Bình quân học sinh/lớp 43,7/1  
III Số điểm trường    
IV Tổng số diện tích đất (m2) 8759  
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 5900  
VI Tổng diện tích các phòng 2859  
1 Diện tích phòng học (m2) 930  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 390  
3 Diện tích thư viện (m2) 68  
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0  
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 29  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
   
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 71          0.11/HS
1.1 Khối lớp 6 26 0.14/HS
1.2 Khối lớp 7 32 5.56/HS
1.3 Khối lớp 8 6 18.8/HS
1.4 Khối lớp 9 7 17.8/HS
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp6 16 11.3/HS
2.2 Khối lớp 7 20 8.85/HS
2.3 Khối lớp 8 4 33/HS
2.4 Khối lớp 9 5 24.8/HS
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)    
4    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ)
22  
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác    
1 Ti vi 20  
2 Cát xét 0  
3 Đầu Video/đầu đĩa 0  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 0  
5 Thiết bị khác...    
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
6 …..    
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng    
1 Ti vi ( Bao gồm mua, được cho tặng). 20  
2 Cát xét 0  
3 Đầu Video/đầu đĩa 0  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 0  
5 Thiết bị khác...          0  
.. ……………    
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      
 

XIV

Nhà vệ sinh
 Giáo viên
 nam
Giáo viên
 nữ
Học sinh
nam
Học sinh
nữ
Tổng số Diện tích Tổng số Diện tích Tổng số Diện tích Tổng số Diện tích

1
Đạt chuẩn vệ sinh* 1 25 1 25 1 25 1 25
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*                
(*Theo Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15/9/2020 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp
 
học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
 
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường
x
 
XIX Tường rào xây x  
 
 
III.Danh mục sách giáo khoa sử dụng trong cơ sở giáo dục đã được các cơ quan thẩm quyền phê duyệt
DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI
STT                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             Tên sách ĐVT Số lượng Ghi chú
  LỚP 6      
1 Ngữ văn 6/1 Cuốn 06  
2 Ngữ văn 6/1                                              Cuốn 06  
3   Toán 6/1 Cuốn 06  
4 Toán 6/2 Cuốn 06  
5 KHTN 6 Cuốn 06  
6 Công nghệ 6 Cuốn 04  
7 Mỹ Thuật 6 Cuốn 03  
8 Âm nhạc 6 Cuốn 02  
9 HĐTN 6( Chân trời) Cuốn 01  
10 HĐTN 6Kết nối) Cuốn 06  
11 Lịch sử- Địa Lý 6 Cuốn 03  
12 GDCD 6 Cuốn 03  
13 Tin 6 Cuốn 02  
14 GD thể chất 6 Cuốn 03  
15 Tiếng Anh 6/1 Cuốn 04  
16 Tiếng Anh 6/2 Cuốn 04  
17 GD Địa phương Cuốn 06  
  Lớp 7      
1 Ngữ văn 7/1 Cuốn 05  
2 Ngữ văn 7/2                                             Cuốn 05  
3   Toán 7/1 Cuốn 05  
4 Toán 7/2 Cuốn 05  
5 KHTN 7 Cuốn 06  
6 Công nghệ 7 Cuốn 05  
7 Mỹ Thuật 7 Cuốn 02  
8 Âm nhạc 7 Cuốn 02  
9 HĐTN 7( Chân trời) Cuốn 01  
10 HĐTN 7(Kết nối) Cuốn 06  
11 Lịch sử- Địa Lý 7 Cuốn 06  
12 GDCD 7 Cuốn 04  
13 Tin 7 Cuốn 03  
14 GD thể chất 7 Cuốn 03  
15 Tiếng Anh 7 Cuốn 05  
  Lớp 8      
1 Ngữ văn 8/1 Cuốn 05  
2 Ngữ văn 8/1                                              Cuốn 05  
3   Toán 8/1 Cuốn 05  
4 Toán 8/2 Cuốn 05  
5 KHTN 8 Cuốn 06  
6 Công nghệ 8 Cuốn 04  
7 Mỹ Thuật 8 Cuốn 02  
8 Âm nhạc 8 Cuốn 02  
9 HĐTN 8( Chân trời) Cuốn 01  
10 HĐTN 8(Kết nối) Cuốn 06  
11 Lịch sử- Địa Lý 8 Cuốn 06  
12 GDCD 8 Cuốn 03  
13 Tin Cuốn 03  
14 GD thể chất Cuốn 03  
15 Tiếng Anh 8 Cuốn 05  
  Lớp 9      
1 Toán 9/1 Cuốn 05  
2 Toán 9/2 Cuốn 05  
3 Ngữ Văn 9/1 Cuốn 05  
4 Ngữ Văn 9/2 Cuốn 05  
5 KHTN 9 Cuốn 06  
6 CN9- Định hướng nghề nghiệp Cuốn 03  
7 CN 9- Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà Cuốn 03  
8 Mỹ Thuật 9 Cuốn 03  
9 Âm Nhạc 9 Cuốn 03  
10 Hoạt động trãi nghiệm, Hướng nghiệp 9 Cuốn 06  
11 LS và ĐL 9 Cuốn 06  
12 Tin học 9 Cuốn 03  
13 GDTC 9 Cuốn 03  
14 Tiếng Anh 9 Cuốn 05  
15 GDCD 9 Cuốn 03  
  SÁCH GV KHỐI 6      
1 Ngữ văn 6/1 Cuốn 05  
2 Ngữ văn 6/1                                               Cuốn 05  
3   Toán 6/1 Cuốn 05  
4 Toán 6/2 Cuốn 05  
5 KHTN 6 Cuốn 06  
6 Công nghệ 6 Cuốn 03  
7 Mỹ Thuật 6 Cuốn 02  
8 Âm nhạc 6 Cuốn 02  
9 HĐTN 6( Chân trời) Cuốn 01  
10 HĐTN 6Kết nối) Cuốn 06  
11 Lịch sử- Địa Lý 6 Cuốn 06  
12 GDCD 6 Cuốn 03  
13 Tin 6 Cuốn 03  
14 GD thể chất 6 Cuốn 03  
15 Tiếng Anh 6 Cuốn 05  
16 GD Địa phương Cuốn 08  
  SÁCH GV KHỐI 7      
1 Ngữ văn 7/1 Cuốn 05  
2 Ngữ văn 7/2                                             Cuốn 05  
3   Toán 7 Cuốn 05  
4 Toán 7 Cuốn 05  
5 KHTN 7 Cuốn 06  
6 Công nghệ 7 Cuốn 03  
7 Mỹ Thuật 7 Cuốn 03  
8 Âm nhạc 7 Cuốn 03  
9 HĐTN 7( Chân trời) Cuốn 01  
10 HĐTN 7(Kết nối) Cuốn 06  
11 Lịch sử- Địa Lý 7 Cuốn 05  
12 GDCD 7 Cuốn 03  
13 Tin 7 Cuốn 03  
14 GD thể chất 7 Cuốn 03  
15 Tiếng Anh 7 Cuốn 05  
  SÁCH GV KHỐI 8      
1 Ngữ văn 8/1 Cuốn 05  
2 Ngữ văn 8/1                                              Cuốn 05  
3   Toán 8 Cuốn 05  
4 KHTN 8 Cuốn 06  
5 Công nghệ 8 Cuốn 04  
6 Mỹ Thuật 8 Cuốn 02  
7 Âm nhạc 8 Cuốn 02  
8 HĐTN 8( Chân trời) Cuốn 01  
9 HĐTN 8(Kết nối) Cuốn 06  
10 Lịch sử- Địa Lý 8 Cuốn 06  
11 GDCD 8 Cuốn 04  
12 Tin Cuốn 02  
13 GD thể chất Cuốn 03  
14 Tiếng Anh 8 Cuốn 05  
  SÁCH GV KHỐI 9      
1 Toán 9 Cuốn 05  
3 Ngữ Văn 9/1 Cuốn 05  
4 Ngữ Văn 9/2 Cuốn 05  
5 KHTN 9 Cuốn 05  
6 CN9- Định hướng nghề nghiệp Cuốn 02  
7 CN 9- Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà Cuốn 02  
8 Mỹ Thuật 9 Cuốn 02  
9 Âm Nhạc 9 Cuốn 02  
10 Hoạt động trãi nghiệm, Hướng nghiệp 9 Cuốn 04  
11 LS và ĐL 9 Cuốn 05  
12 Tin học 9 Cuốn 02  
13 GDTC 9 Cuốn 02  
14 Tiếng Anh 9 Cuốn 05  
15 GDCD 9 Cuốn    
  SÁCH THAM KHẢO      
  KHỐI 6      
1 BT Ngữ văn 6/1 Cuốn 05  
2 BT Ngữ văn 6/2                                              Cuốn 05  
3   Toán 6/1 Cuốn 05  
4 Toán 6/2 Cuốn 05  
5 BT KHTN 6 Cuốn 05  
6 BT Công nghệ 6 Cuốn 03  
7 BT HĐTN 6( chân trời mới) Cuốn 01  
8 BT HĐTN 6(Kết nối) Cuốn 01  
9 BT Địa Lý 6 Cuốn 05  
10 BT Lịch sử 6 Cuốn 03  
11  BT GDCD 6 Cuốn 03  
12 BT Tiếng Anh 6 Cuốn 03  
  KHỐI 7      
1 Bồi dưỡng Toán 7 tập 1(Kết nối tri thức với cs) Cuốn 02  
2 Bồi dưỡng Toán 7 tập 2(Kết nối tri thức với cs) Cuốn 02  
3 Nâng cao và phát triển Toán 7 tập 1 Cuốn 02  
4 Nâng cao và phát triển Toán 7 tập 2                                    Cuốn 02  
5 Bài tập nâng cao và một số chuyên đề Toán 7 Cuốn 02  
6 Nâng cao và phát triển Khoa học tự nhiên 7 T1 Cuốn 02  
7 Nâng cao và phát triển Khoa học tự nhiên 7 T2 Cuốn 02  
8 Bồi dưỡng Ngữ Văn 7, T1(Kết nối tri thức với cs) Cuốn 02  
9 Bồi dưỡng Ngữ Văn 7, T2(Kết nối tri thức với cs) Cuốn 02  
10 SGV Toán 7 KN Cuốn 01  
11 Hoạt động trãi nghiệm , hướng nghiệp 7( Kết nối tri thức với cs) Cuốn 01  
  KHỐI 8      
1 BT Ngữ văn 8/1 Cuốn 05  
2 BT Ngữ văn 8/2                                              Cuốn 05  
3   Toán 8/1 Cuốn 05  
4 Toán 8/2 Cuốn 05  
5 BT KHTN 8 Cuốn 06  
6 BT Công nghệ 8 Cuốn 03  
7 BT Mỹ Thuật 8 Cuốn 03  
8 BT Âm nhạc 8 Cuốn 02  
9 BT HĐTN 8( chân trời mới) Cuốn 02  
10 BT HĐTN 8(Kết nối) Cuốn 01  
11 BT Địa Lý 8 Cuốn 02  
12 BT Lịch sử 8 Cuốn 02  
13  BT GDCD 8 Cuốn 02  
14 BT Tin Cuốn 02  
15 BT Tiếng Anh 8 Cuốn 05  
  KHỐI 9      
1 BT Toán 9/1 Cuốn 05  
2 BT Toán 9/2 Cuốn 05  
3 BT Ngữ Văn 9/1 Cuốn 05  
4 BT Ngữ Văn 9/2 Cuốn 05  
5 BT KHTN 9 Cuốn 06  
8 BT Mỹ Thuật 9 Cuốn 03  
9 BT Âm Nhạc 9 Cuốn 03  
11 BT LS và Đl 9- Phần Lịch Sử Cuốn 05  
12 BT LS và Đl 9- Phần Địa Lý Cuốn 05  
12 BT Tin học 9 Cuốn 02  
14 BT Tiếng Anh 9 Cuốn 05  
 IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
1. Kết quả tự đánh giá theo Thông tư hiện hành về Kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận trường đạt chuẩn quốc gia.

Đánh giá các tiêu chí theo kiểm định chất lượng:
Đánh giá tiêu chí mức 1, 2 và 3.

 


Tiêu chuẩn,
tiêu chí
Kết quả Không đạt

Không đạt
Đạt  
M1 M 2 M 3  
Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường  
Tiêu chí 1.1   x xx    
Tiêu chí 1.2   x x    
Tiêu chí 1.3   x x    
Tiêu chí 1.4   x x x  
Tiêu chí 1.5   x x x  
Tiêu chí 1.6   x x x  
Tiêu chí 1.7   x x    
Tiêu chí 1.8   x x    
Tiêu chí 1.9   x x    
Tiêu chí 1.10   x x    
Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh
Tiêu chí 2.1   x x x  
Tiêu chí 2.2   x x    
Tiêu chí 2.3   x x x  
Tiêu chí 2.4   x x x  
 
Tiêu chuẩn 3: Cơ sở vật chất và thiết bị dạy học  
Tiêu chí 3.1   x     x x  
Tiêu chí 3.2   x x x  
Tiêu chí 3.3   x x x  
Tiêu chí 3.4   x x x  
Tiêu chí 3.5   x x    
Tiêu chí 3.6   x x    
Tiêu chuẩn 4: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội
Tiêu chí 4.1        x x x  
Tiêu chí 4.2       x x x  
Tiêu chuẩn 5
Tiêu chí 5.1   x x x  
Tiêu chí 5.2   x x x  
Tiêu chí 5.3   x x X  
Tiêu chí 5.4   x x    
Tiêu chí 5.5   x x    
Tiêu chí 5.6   x x    
                          
Phát huy tối đa sự tham gia của cộng đồng và cha mẹ học sinh vào tất cả các hoạt động của nhà trường để nâng cao chất lượng. Quản lý tốt các hoạt động giáo dục, nâng cao chất lượng 2 mặt giáo dục của học sinh. Tiếp tục triển khai và thực hiện hiệu quả việc rút kinh nghiệm đổi mới chương trình giáo dục phổ thông 2018 của lớp 6,7 kế thừa những kết quả tốt, rút kinh nghiệm các hạn chế, dần tiếp cận với chương trình lớp 8, 9.
V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

    a.Thông tin tuyển sinh:

   - Số hs tuyển sinh đầu cấp ( lớp 6): 119 hs

b.Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế, năm học 2024-2025
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9

I.1
Số học sinh chia theo kết quả hạnh kiểm (áp dụng đối với học sinh được đánh giá theo Thông tư số 58/2011/TT- BGDĐT ngày 12/12/2011) 113       113
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
92/113       92/113
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
13/113       13/113
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
8/113       8/113
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0/113       0/113

I.2
Số học sinh chia theo kết quả rèn luyện (áp dụng đối với học sinh được đánh giá theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021) 493 172 201 120  
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
386/493 136/172 156/201 94/120  
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
134/493 30/172 83/201 21/120  
3 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
23/493 6/172 12/201 4/120  
4 Chưa đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
1/493 0/172 0/201 1/120  
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9

II.1
Số học sinh chia theo kết quả học tập (áp dụng đối với học sinh được đánh giá theo Thông tư số 58/2011/TT-BGDĐT ngày 12/12/2011) 113       113
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
25/113       25/113
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
33/113       33/113
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
55/113       55/113
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0/113       0/113
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
0/113       0/113

II.2
Số học sinh chia theo kết quả học tập (áp dụng đối với học sinh được đánh giá theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021)     493 172 201 120  
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
76/493 33/172 30/201 13/120  
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
140/493 55/172 61/201 24/120  
3 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
275/493 83/172 110/201 82/120  

4
Chưa đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
2/493 1/172 0/201 1/120  
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
III Tổng hợp kết quả cuối năm 1197 357 301 269 270
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
1195 357 299 269 270

1.1
áp dụng đối với học sinh được đánh giá theo Thông tư số 58/2011/TT-BGDĐT ngày 12/12/2011 178       178
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
61       61
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
117       117

1.2
(áp dụng đối với học sinh được đánh giá theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021) 161 59 52 50  
a Học sinh xuất sắc
(tỷ lệ so với tổng số)
9 5 1 3  
b Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
152 54 51 47  

2
Thi lại/Học sinh kiểm tra, đánh giá lại các môn trong kỳ nghỉ hè
(tỷ lệ so với tổng số)
49 15 15 19







 
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
2 0 2 0 0
4 Chuyển trường đi (tỷ lệ so với tổng số) 13 4 2 3 4
5 Chuyển trường đến (tỷ lệ so với tổng số) 4 2 1 1 0
6 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0

7
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
11 3 1 2 5
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi 61 0 0 28 32






 
           
1 Cấp huyện 60 0 0 28 32
2 Cấp thành phố 1 0 0 0 1
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế          
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 270       270
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 265
98.1%
      265
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
61
23.02%
      61
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
117
44.18%
      117
3 Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)
87
32.9%
      87
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 609/588 204/153 151/150 129/140 125/145
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 1 0 0 0 1
VI. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH
Công khai quyết toán ngân sách và các khoản thu năm 2024-2025
PHẦN 1: NGUỒN NSNN CẤP CÁC KHOẢN THU QUI  ĐỊNH VÀ THỎA THUẬN
TT Chỉ tiêu Số liệu báo
cáo quyết toán
 
A PHẦN THU    
1 Ngân sách cấp (KP tự chủ và KP không tự chủ)    
Rút DTNS  cấp trong năm học 2024 - 2025 7.028.063.734  
2 Thu học phí    
 - Dư đầu tháng 9/2024 0  
 - Thu trong năm học 2024 - 2025 314.910.000  
3 Thu  tài trợ    
 - Dư đầu tháng 9/2024 0  
 - Thu trong năm học 2024-2025 186.043.000  
4 Thu dạy thêm, học thêm    
 - Dư đầu tháng 9/2024 0  
 - Thu trong năm học 2024-2025 437.627.500  
6  Bảo hiểm xã hội cấp KP chăm sóc SKBĐ    
 - Dư đầu tháng 9/2024 18.786.470  
 - Thu trong năm học 2024 - 2025 28.650.283  
B PHẦN CHI:    
I Chi từ nguồn ngân sách cấp    
1 Mục 6000: Tiền lương 3.793.379.477  
2 Mục 6050: Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo
hợp đồng
0  
3 Mục 6100:  Phụ cấp lương 1.921.339.182  
4 Mục 6150: Học bỗng và hỗ trợ khác cho HS 33.400.000  
5 Mục 6300: Các khoản đóng góp (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ) 1.087.082.207  
6 Mục 6500: Thanh toán dịch vụ công cộng . 11.998.167  
7 Mục 6550: Vật tư văn phòng. 58.955.868  
8 Mục 6600: Thông tin tuyên truyền liên lạc. 10.114.000  
9 Mục 6700: Công tác phí . 16.800.000  
10 Mục 6750: Chi phí thuê mướn. 11.000.000  
11 Mục 6900: Sửa chữa duy tu TS phục vụ công tác CM và các công trình cơ sở hạ tầng. 35.130.000  
12 Mục 6950: Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn 10.890.000  
13 Mục 7000: Chi phí nghiệp vụ chuyên môn từng ngành 50.718.000  
14 Mục 7750: Chi khác (Cấp bù học phí cho CS GD-ĐT theo chế độ) 9.255.000  
II Chi tiền học phí    
1 40% bổ sung quỹ lương 125.964.000  
2 60% chi hoạt động. 188.946.000  
III Chi tiền Tài trợ :    
1 Mua bàn ghế thực hành hoá sinh 83.500.000  
2 Mua bảng trượt các lớp 18.000.000  
3 Sửa chữa điện 4.793.000  
4 Mua bàn ghế học sinh 79.750.000  
IV Chi tiền dạy thêm học thêm    
1 Nộp thuế (2% x Tổng thu) 8.752.500  
2 Chi tiền nước uống, vượt tiết, hồ sơ 1,5%    
3 Chi trả tiền công cho giáo viên giảng dạy (80%) 343.099.960  
4 Chi tiền 1% đôn đốc thu 4.288.749  
5 Chi Quản lý 10% : (H. trưởng 5%; H.phó 5%) 42.887.495  
6 Chi phục vụ 3%:  (Thủ quỷ 0,5%; Kế toán 2%; Phục vụ, BV 1%; ) 12.866.248  
7 Chi cho  tài vụ thu 2% 8.577.499  
8 Chi 4% cơ sở vật chất 17.154.998  
V Chi trả tiền sổ liên lạc điện tử 0  
VI Chi tiền chăm sóc SKBĐ:    
C  SỐ DƯ CHUYỂN NĂM HỌC 2024 - 2025 (01/09/2024)    
1 Tiền học phí ( tại kho bạc) 2.161.000  
2 Tiền VĐ tài trợ 0  
3 Tiền dạy thêm học thêm 0  
4 Tiền chăm sóc SKBĐ: 17.653126  
 
TT NỘI DUNG    
1  
Bảo hiểm y tế học sinh:  147/ 173 HS khối 6 tham gia; Tỷ lệ đạt    85 %
   
2  Bảo hiểm thân thể:  85 / 611 HS tham gia. Tỷ lệ  7,2 %    
 
1 Thu hội phí năm    
 - Dư đầu tháng 9/2024 15.000  
 - Thu trong năm học 2024 - 2025 56.065.000  
2 Thu đội phí năm    
 - Dư đầu tháng 9/2024 0  
 - Thu trong năm học 2024 - 2025 12.200.000  
3 Thu tiền sổ liên lạc điện tử 0  

 

                    Quan Thành, ngày 16 tháng 01 năm 2026

 

 


  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

 

Những tin cũ hơn

  VIDEOS GIỚI THIỆU